Model: ATLAS Mk10E

Model: ATLAS Mk10E

Nhà sản xuất: EDMI
Xuất sứ Malaysia
Model ATLAS Mk10E
Đặt tính kỹ thuật Loại gián tiếp In: 5/20A Un: 57.7-240V,CCX: 0.5S Loại trực tiếp In: 5/100A, 10/100A; U:57-220V, class: 1, cổng truyền thông RS232/485, Giao thức modbus RTU…
Mô tả Điện kế điện tử, công tơ điện tử 3 pha đa chức năng, nhiều biểu giá, đo đếm 2 chiều, tích hợp các giải pháp thông minh trên lưới điện, đa truyền thông với khả năng lưu trữ và xử lý dữ liệu cao
Bảo hành 12 tháng
Download Catalogue
  • Thông tin sản phẩm

Thông tin sản phẩm

Đo lường

  • Cấp chính xác 0.5s và 1
  • Theo tiêu chuẩn IEC 62052-11, 65023-21, 62053-22, 62053-23
  • Theo tiêu chuẩn AS 62052.11, 65023.21, 62053.22, 62053.23
  • Sơ đồ đấu dây: 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây

Điện áp và nguồn cung cấp

  • Định mức: 57.7-240V ( giữa pha và trung tính)
  • Dãy điện áp hoạt động: 52-290V
  • Công suất tổn hao: <10VA/pha, theo IEC 62053-61, 1998
  • Tần số: 45-65Hz

Dòng áp:

  • Đo gián tiếp: 1/4A, 1/10A và 5/20A
  • Điện kế đo gián tiếp: chịu dòng gấp 20 lần dòng điện cực đại trong 0.5 giây
  • Đo trực tiếp: 5/100A, 10/100A (cấp chính xác 1 hoặc 2)
  • Điện kế đo gián tiếp: chịu dòng gấp 30 lần dòng điện cực đại trong 0.5 chu kỳ
  • Công suất tổn hao: <0.5VA/pha

Giá trị điện năng được đo đạc:

  • 3 phần tử, 4 góc phần tư
  • Điện năng hữu công, vô công và biểu kiến (Wh, varh, VAh)
  • Trị tuyệt đối Wh, varh, VAh.
  • Pha A, B, C và tổng 3 pha.

Các thông số hiển thị và đo đạc khác:

  • Công suất: W, Var, VA
  • Điện áp, dòng điện hiệu dụng (3 pha)
  • Hệ số công suất, tần số, góc lệch pha

Chỉ thị đo chất lượng nguồn điện

  • Tổn hao do song hài bậc cao
  • Mất cân bằng các thành phần tuần tự
  • Hiển thị dạng sóng

Theo dõi điện áp so với điện áp định mức:

  • Độ phân giải 5 chu kỳ
  • Lưu trữ thời gian/ ngày tháng/ pha/ khoảng thời gian/ giá trị lệch xấu nhất.
  • Các mức dao động lập trình được.

Ngõ vào/ ngõ ra chế độ xung:

  • Các I/O chuẩn, hàng trên cùng

+ Tối đa 4 I/O, nối đất độc lập, cách ly chịu được điện áp 4KV.

+ Các lựa chọn: ngõ vào tích cực/thụ động, Ngõ ra S0/BOSFET/rờ le

+ Điện áp ngõ vào thụ động: 5V, 12V, 48V, 110V, 240V

+ Điện áp ngõ vào tích cực: 12V

+ Điện áp ngõ ra BOSFET:  tối đa 240V, 100mA

+ Điện áp ngõ ra S0: tối đa 27V, 27mA

+ Điện áp ngõ ra rờ le: 240V, 5A/2A

  • Các I/O mở rộng hàng bên dưới (tuỳ chọn)
  • Bề rộng xung ngõ ra: 1 đến 100ms

Nhiệt độ:

  • Hoạt động: -250C to +600C
  • Giới hạn   : -400C to +700C
  • Lưu trữ     : -400C to +800C
  • Độ ẩm: tới 95%
  • Cấp bảo vệ: IP54
  • Chống sương muối (IEC 60068-2-11)

Đồ thị phụ tải:

  • Tích hợp giải pháp AMI
  • Bộ nhớ đến 2.1MB
  • Khả năng lưu 7200 ngày (20 năm)- lưu trữ (2 kênh, khoảng dừng 30 phút)
  • 32 kênh lưu
  • Khoảng lưu có thể lập trình được từ 1 phút đến 60 phút
  • Có hai bản lưu độc lập.
  • Đọc các giá trị điện năng/ giá trị tức thời, ngõ vào có tín hiệu xung.
  • Có khả năng lưu trữ giá trị đọc trung bình, cực đại và cực tiểu.

Kích thước vật lý

  • Tiêu chuẩn: dài 292.5mmx rộng 175mmx dày 94mm
  • Trọng lượng: khoảng 2kg

Đồng hồ thời gian và lịch:

  • Sai số khoảng 15giây/ tháng
  • Thời gian lưu dự phòng: 10 năm (pin Lithium)
  • Quản lý thời gian bằng thạch hoặc đồng bộ theo tần số chính của lưới
  • Hỗ trợ chế độ tiết kiệm khi có ánh sáng ban ngày
  • Hỗ trợ lịch đương đại hoặc lịch Ba Tư

Thời gian sử dụng:

  • 8 biểu giá và 1 biểu tổng
  • 32 thanh ghi chiều nhận và chiều phát
  • 200 ngày đặc biệt có thể lập trình được
  • Hàng ngày, hàng tuần, hàng năm và ngày đặc biệt.
  • Có thể lập trình 200 ngày đặc biệt
  • Có thể có 61 khoảng lưu giá trị trước đó.
  • Ghi nhận giá trị công suất cực đại theo khối hoặc vòng.
  • Các ngõ vào điện năng, phát xung.
  • Thời gian xuất hiện công suất cực đại

Màn hình hiển thị tinh thể lỏng:

  • Màn hình 7 đoạn
  • 60 màn hình hiển thị do người dùng chọn
  • Lỗi cảnh báo có thể định nghĩa được
  • Hiển thị khi mất nguồn điện lưới.

Bảo mật

  • Có nhiều mức độ bảo mật (tên người sử dụng, mật mã tích hợp khi truy cập)
  • Có đến 7 cấp bảo mật độc lập
  • Cho phép 6 cá nhân sử dụng riêng biệt.

Cảnh báo lỗi:

  • Có chỗ niêm chì: bằng dây thông thường hay nhựa.
  • Dòng bypass và dòng ngược
  • Phát hiện và ghi lại các xáo trộn
  • Lập trình trước các cảnh báo để điện kế tự kiểm tra
  • Sáng đèn LED, chỉ thị cảnh báo trên màn hình hoặc ngõ ra rờ le hoặc các sự kiện truyền thông.
  • Các cảnh báo lưu vào bản sự kiện

Giao tiếp:

  • Có 3 cổng giao tiếp hoạt động độc lập.
  • Cục bộ- cổng quang chuẩn FLAG (IEC 62056-21) hay ANSI loại 2 (ANSI C12.18)
  • RS232 với nguồn Modem (hỗ trợ 2/3G)
  • RS485 kết nối nhiều điểm (2 hay 4 dây, RJ45 hoặc cọc bắt vít)
  • Tùy chọn cổng giao tiếp RS232 thứ hai
  • Có khả năng giao tiếp UDP/IP/PPP/GPRS
  • Tương thích với công nghệ Zigbee Mesh RF

Lựa chọn về pin:

  • Pin trong
  • Pin ngoài để dễ dàng thay thế
  • Có thể chọn thêm Supercap

Phần mềm:

  • Eziview được dùng để lập trình và đọc chỉ số đồng hồ (tương thích Windows Vista/XP/2000/NT/ME/98)
  • MultiDrive dùng cho giải pháp AMI/AMR đọc chỉ số đồng hồ số lượng lớn tự động và từ xa (tương thích Windows Vista/XP/2000/NT/ME/98)
  • Được hỗ trợ bởi các đơn vị thứ ba, các đơn vị làm giải pháp đọc chỉ số tự động AMR, bao gồm cả MV-90TM